公开

gōng kāicông khai

Hán Việt: công khai · Pinyin: gōng kāi

Tổng quan

công khai. 公開活動 hoạt động công khai; đưa ra công khai. việc này tạm thời không nên đưa ra công khai

新华 · Tân Hoa Đại lục

①不加隐蔽; 面对大家(跟‘秘密’相对)~活动。②使秘密的成为公开的这件事暂时不能~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不加隱蔽。如:「為了掃蕩貪汙,他率先將自己的財務公開,以徵信於人。」 2.開放、人人可見。如:「這家博物館將公開展覽私人收藏品。」 3.揭露。如:「他已經把你的事公開了,你就不要再狡辯。」

Cấu tạo: 公 (công) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mở chung cho mọi người cùng thấy, không giấu diếm.; ở chung cho mọi người cùng thấy, không giấu diếm.; mở; công khai; công cộng , công bố; phát hành; 1. công khai. 公開活動 hoạt động công khai 2. đưa ra công khai. việc này tạm thời không nên đưa ra công khai
  • Biên soạn v. make public; make known to the public

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不加隱蔽。如:「為了掃蕩貪汙,他率先將自己的財務公開,以徵信於人。」 2.開放、人人可見。如:「這家博物館將公開展覽私人收藏品。」 3.揭露。如:「他已經把你的事公開了,你就不要再狡辯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①不加隐蔽; 面对大家(跟‘秘密’相对)~活动。②使秘密的成为公开的这件事暂时不能~。
  • Kaggle Zh-Vi airing

Eng

  • JMdict opening to the public
  • JMdict making available to the public
  • JMdict exhibiting
  • JMdict unveiling
  • JMdict release (of a film, information, etc.)
  • Cihui open; overt; public; to make public; to release

Đức

  • Handedict öffentlich, offen, offenkundig

ja

  • JMdict 公開(こうかい)

other

  • Nguồn khác Mở chung cho mọi người cùng thấy, không giấu diếm

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

保密 · 地下 · 秘密 · 隐瞒 · 隐秘 · 隐蔽