公開
công khai
Hán Việt: công khai · Pinyin: gōng kāi
Tổng quan
mở | công khai | công cộng | công bố | phát hành
Nghĩa
Việt
- Cihui mở | công khai | công cộng | công bố | phát hành
- Cihui công khai công khai ☆Mở chung cho mọi người cùng thấy, không giấu diếm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不加隱蔽。如:「為了掃蕩貪汙,他率先將自己的財務公開,以徵信於人。」 2.開放、人人可見。如:「這家博物館將公開展覽私人收藏品。」 3.揭露。如:「他已經把你的事公開了,你就不要再狡辯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不加隐蔽;面对大家(跟‘秘密’相对)~活动; 使秘密的成为公开的这件事暂时不能~。
- Tân Hoa Tự Điển ①不加隐蔽;面对大家(跟‘秘密’相对)~活动。②使秘密的成为公开的这件事暂时不能~。
Eng
- CC-CEDICT open; overt; public|to make public; to release
- Cihui open; overt; public; to make public; to release
ja
- JMdict opening to the public|making available to the public|exhibiting|unveiling|release (of a film, information, etc.)