保持

bǎo chíbảo trì

Hán Việt: bảo trì · Pinyin: bǎo chí

Tổng quan

gìn giữ; giữ; duy trì; giữ nguyên. 水土保持 gìn giữ lớp đất màu 保持聯繫 duy trì quan hệ 跟群眾保持密切聯繫 giữ liên hệ chặt chẽ với quần chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

维持(原状),使不消失或减弱:水土~, ~冷静, ~物价稳定, 跟群众~密切联系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

保護維持原狀。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「至為禮法之士所繩,疾之如讎,幸賴大將軍保持之耳。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「衰世之中,保持名節,君臣相體,若合符契,則燕昭、樂毅,古之流也。」

Cấu tạo: 保 (bảo) + 持 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ
  • Cihui duy trì
  • Cihui nắm giữ
  • Cihui bảo tồn
  • Biên soạn v. keep; maintain; preserve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保護維持原狀。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「至為禮法之士所繩,疾之如讎,幸賴大將軍保持之耳。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「衰世之中,保持名節,君臣相體,若合符契,則燕昭、樂毅,古之流也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 维持(原状),使不消失或减弱:水土~, ~冷静, ~物价稳定, 跟群众~密切联系。
  • Kaggle Zh-Vi Hold

Eng

  • JMdict retention
  • JMdict maintenance
  • JMdict preservation
  • Cihui to keep; to maintain; to hold; to preserve

Đức

  • Handedict beibehalten

ja

  • JMdict 保持(ほじ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

维持

Từ trái nghĩa

废弃 · 改变 · 放弃