保险统计师

bảo hiểm thống kế sư

Hán Việt: bảo hiểm thống kế sư

Tổng quan

chuyên viên thống kê (tỷ lệ sinh đẻ, bệnh tật, thất nghiệp...), (sử học) viên giữ sổ đăng ký; viên quản lý văn khế

Cấu tạo: 保 (bảo) + 險 (hiểm) + 統 (thống) + 計 (kế) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuyên viên thống kê bảo hiểm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi actuary

Từ liên quan

Gần nghĩa

保险契约者 · 保险统计的 · 保险不足 · 保险业者 · 保险仓库 · 保险公司 · 保险刀片 · 保险总额