保險
bảo hiểm
Hán Việt: bảo hiểm · Pinyin: bǎo xiǎn
Tổng quan
bảo hiểm | an toàn | bảo đảm | chắc chắn | nhất định phải | LT:份
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo hiểm | an toàn | bảo đảm | chắc chắn | nhất định phải | LT:份
- Cihui bảo hiểm bảo hiểm ☆nhận lĩnh trách nhiệm về những điề nguy hại xảy ra cho người khác. Công ti bảo hiểm nhận tiền của khách hàng, khi khách hàng gặp tai nạn thì công ti theo đó bồi thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.憑仗險要、穩固之地以自保。唐.權德輿〈碑〉:「朱涯黎氏,保險三代。」 2.當事人約定,一方交付保險費於他方,他方對於因不可預料,或不可抗力之事故所導致的損害,負擔賠償財物的行為,稱為「保險」。如人壽保險、火災保險、產物保險等。 3.擔保、保證。如:「依我的方法去做,保險不會出錯。」 4.穩妥可靠。如:「你把東西放在他那裡,保險嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 集中分散的社会资金,补偿因自然灾害、意外事故或人身伤亡而造成的损失的方法。参加保险的人或单位,向保险机构按期缴纳一定数量的费用,保险机构对在保险责任范围内所受的损失负赔偿责任;稳妥可靠:这样做可不~;担保:你按我说的办,~不会出错;一定:他这个时候还没来,~是误了车了。
Eng
- CC-CEDICT insurance|to insure|safe|secure|be sure|be bound to|CL:份[fen4]
- Cihui insurance; to insure; safe; secure; be sure; be bound to; CL:份