保險經紀人

bǎo xiǎn jīng jì rén bảo hiểm kinh kỉ nhân

Hán Việt: bảo hiểm kinh kỉ nhân · Pinyin: bǎo xiǎn jīng jì rén

Tổng quan

Cấu tạo: (bảo) + (hiểm) + (kinh) + (kỉ) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 基於被保險人的利益,代向保險人洽訂保險契約,而向承保的保險業收取佣金的人。我國保險法規定,經紀人非經登記繳存保證金並領有執業證書,不得執行業務。