信得过

xìn de guòtín đắc quá

Hán Việt: tín đắc quá · Pinyin: xìn de guò

Tổng quan

đáng tin cậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.可以相信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敢於相信。如:「你可信得過我?」也作「信得來」。

Cấu tạo: 信 (tín) + 得 (đắc) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đáng tin
  • Google Alex v6 tin tưởng
  • VietPhrases tin được
  • Tần suất từ tín đắc qua/tín đắc quá: tin được; tin được
  • Biên soạn r.v. 1. trust; have faith in 2. be trustworthy/dependable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敢於相信。如:「你可信得過我?」也作「信得來」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.可以相信。

Eng

  • Cihui trustworthy; reliable
  • Tần suất từ r.v. 1. trust; have faith in 2. be trustworthy/dependable

Đức

  • Handedict zuverlässig, vertrauenswürdig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可靠 · 靠得住