靠得住
kháo đắc trụ
Hán Việt: kháo đắc trụ · Pinyin: kào de zhù
Tổng quan
Hán Việt: KHÁO, HẠO ĐẮC TRÚ đáng tin. 這個消息 靠得住嗎? tin này có đáng tin không?
可靠; 可以相信:这个消息~吗?, 这个人~,这件事就交他办吧。
可靠、可信。《文明小史》第五三回:「制臺答應這樁事,託了人諒沒有做不到的,底下一切事情現成。這句話靠得住靠不住呢?」
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng tin cậy
- Cihui đáng tin tưởng
- Tần suất từ Hán Việt: KHÁO, HẠO ĐẮC TRÚ đáng tin. 這個消息 靠得住嗎? tin này có đáng tin không?; đáng tin cậy; đáng tin tưởng; kháo đắc trụ/khốc đắc trụ: đáng tin; đáng tin
- Biên soạn r.v. be reliable; trustworthy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可靠、可信。《文明小史》第五三回:「制臺答應這樁事,託了人諒沒有做不到的,底下一切事情現成。這句話靠得住靠不住呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可靠; 可以相信:这个消息~吗?, 这个人~,这件事就交他办吧。
Eng
- Cihui reliable; trustworthy
- Tần suất từ r.v. be reliable; trustworthy