信念

xìn niàntín niệm

Hán Việt: tín niệm · Pinyin: xìn niàn

Tổng quan

niềm tin; lòng tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

自已认为可以确信的看法:坚定~, 必胜的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.信賴。《南史.卷三三.列傳.范泰》:「大將軍府史仲承祖,義康舊所信念。」 2.信仰不疑的意念。如:「視病猶親是他行醫濟世的唯一信念。」

Cấu tạo: 信 (tín) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tín ngưỡng
  • Biên soạn faith; belief; conviction

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.信賴。《南史.卷三三.列傳.范泰》:「大將軍府史仲承祖,義康舊所信念。」 2.信仰不疑的意念。如:「視病猶親是他行醫濟世的唯一信念。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自已认为可以确信的看法:坚定~, 必胜的~。
  • Kaggle Zh-Vi belief

Eng

  • JMdict belief
  • JMdict faith
  • JMdict conviction
  • Cihui faith; belief; conviction

Đức

  • Handedict Überzeugung, Glaube

ja

  • JMdict 信念(しんねん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信仰 · 信心 · 决心

Từ trái nghĩa

疑念