決心

jué xīn quyết tâm

Hán Việt: quyết tâm · Pinyin: jué xīn

Tổng quan

quyết tâm | sự kiên quyết | quyết đoán | kiên quyết và dứt khoát | quyết định | LT:個|个

Cấu tạo: (quyết) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết tâm | sự kiên quyết | quyết đoán | kiên quyết và dứt khoát | quyết định | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拿定主意。如:「幾經思量,她決心皈依佛門。」也作「決意」。 2.堅定不移的意志。如:「只要下定決心,必能成功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚定不移的意志~书ㄧ下定~; 一心一意,坚定不移地~钻研学问。
  • Tân Hoa Tự Điển ①坚定不移的意志~书ㄧ下定~。②一心一意,坚定不移地~钻研学问。

Eng

  • CC-CEDICT determination|resolution|determined|firm and resolute|to make up one's mind|CL:個|个[ge4]
  • Cihui determination; resolution; determined; firm and resolute; to make up one's mind; CL:個|个

ja

  • JMdict determination|resolution

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信念 · 决定 · 锐意