信步
tín bộ
Hán Việt: tín bộ · Pinyin: xìn bù
Tổng quan
đi dạo; dạo chơi
1.漫步,随意行走。
漫無目標的任意行走。宋.陸游〈龜堂雜興〉詩一○首之二:「曳杖東岡信步行,夕陽偏向竹間明。」《西遊記》第三六回:「師徒們玩著山景,信步行時,早不覺紅輪西墜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đi thong thả
- Tần suất từ đi dạo; đi thong thả; tín bộ: lửng thững/đi dạo/dạo chơi; đi dạo; dạo chơi
- Biên soạn v. stroll aimlessly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漫無目標的任意行走。宋.陸游〈龜堂雜興〉詩一○首之二:「曳杖東岡信步行,夕陽偏向竹間明。」《西遊記》第三六回:「師徒們玩著山景,信步行時,早不覺紅輪西墜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.漫步,随意行走。
Eng
- Cihui to stroll; to saunter
- Tần suất từ v. stroll aimlessly
Đức
- Handedict ziellos umherschweifen