信而有征

xìn ér yǒu zhēngtín nhi hữu trưng

Hán Việt: tín nhi hữu trưng · Pinyin: xìn ér yǒu zhēng

Tổng quan

HỮU CHINH, TRƯNG tin tưởng và có bằng chứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

信:确实; 征:征验,证据。可靠而且有证据。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

確實而有證據。《左傳.昭公八年》:「君子之言,信而有徵,故怨遠於其身。」唐.楊烱〈從弟去盈墓誌銘〉:「積善餘慶,信而有徵。」

Cấu tạo: 信 (tín) + 而 (nhi) + 有 (hữu) + 徵 (trưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tưởng và có bằng chứng。可靠而且有證據。
  • Biên soạn 信而有徵 ìn'éryǒuzhēng f.e. reliable and borne out by evidence

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.真实而有依据。

Eng

  • Cihui 信而有徵 ìn'éryǒuzhēng f.e. reliable and borne out by evidence

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

将信将疑