将信将疑
tương tín tương nghi
Hán Việt: tương tín tương nghi · Pinyin: jiāng xìn jiāng yí
Tổng quan
TƯƠNG NGHI nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi; vừa tin vừa ngờ. tôi giải thích cả buổi trời, anh ấy vẫn bán tín bán nghi
有些相信,又有些怀疑我说了半天,他还是~。
半信半疑,難以斷定真偽。唐.李華〈弔古戰場文〉:「其存其歿,家莫聞知,人或有言,將信將疑。」《兒女英雄傳》第一○回:「大家聽了,將信將疑,面面相覷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nửa tin nửa ngờ
- Cihui hoài nghi
- Biên soạn 將信將疑 iāngxìnjiāngyí f.e. be half in doubt; be skeptical
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有些相信,又有些怀疑我说了半天,他还是~。
Eng
- Cihui 將信將疑 iāngxìnjiāngyí f.e. be half in doubt; be skeptical
Đức
- Handedict halb vertrauen, halb zweifeln (V, Sprichw)