儉者心常富
kiệm giả tâm thường phú
Hán Việt: kiệm giả tâm thường phú · Pinyin: jiǎn zhě xīn cháng fù
Tổng quan
Cấu tạo: 儉 (kiệm) + 者 (giả) + 心 (tâm) + 常 (thường) + 富 (phú)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俭:节俭;富:富足。节俭的人常常觉得很富足。