修築
tu trúc
Hán Việt: tu trúc · Pinyin: xiū zhù
Tổng quan
xây dựng
Nghĩa
Việt
- Cihui xây dựng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建築。《舊唐書.卷一八五.良吏傳上.韋機傳》:「舊隄迫近水漕,雖修築不息,而漂流相繼。」《宋史.卷二七六.樊知古傳》:「朕自即位以來,或疆場無事,則有修築河隄之役。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修缮建筑;修建。
- Tân Hoa Tự Điển 1.修缮建筑;修建。
Eng
- CC-CEDICT to build
- Cihui to build
ja
- JMdict repair|renovation|restoration