建筑

jiàn zhùkiến trúc

Hán Việt: kiến trúc · Pinyin: jiàn zhù

Tổng quan

Xây cất nhà cửa. Chỉ chung mọi việc xây cất

新华 · Tân Hoa Đại lục

修建(房屋、道路、桥梁等):~桥梁, ~铁路, 这座礼堂~得非常坚固丨; 不能把自己的幸福~在别人的痛苦上; 建筑物:古老的~, 园林~丨; 上层~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.建造。如:「建築房子」、「建築橋梁」。 2.定著於土地上或地面下具有頂蓋、梁柱或牆壁,供個人或公眾使用的構造物。也稱為「建築物」。

Cấu tạo: 建 (kiến) + 築 (trúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiến trúc
  • Google Alex v6 xây dựng
  • Biên soạn 建築 iànzhù* v. build; construct; erect ◆n. 1. building; structure; edifice 2. architecture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.建造。如:「建築房子」、「建築橋梁」。 2.定著於土地上或地面下具有頂蓋、梁柱或牆壁,供個人或公眾使用的構造物。也稱為「建築物」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修建(房屋、道路、桥梁等):~桥梁, ~铁路, 这座礼堂~得非常坚固丨; 不能把自己的幸福~在别人的痛苦上; 建筑物:古老的~, 园林~丨; 上层~。
  • Kaggle Zh-Vi building

Eng

  • JMdict construction
  • JMdict architecture (of buildings)
  • Cihui to construct; building; 个

Đức

  • Handedict Anlage (S, Arch)

ja

  • JMdict 建築(けんちく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修筑 · 建设 · 建造