倒抽一口氣

dào chōu yī kǒu qì đảo trừu nhất khẩu khí

Hán Việt: đảo trừu nhất khẩu khí · Pinyin: dào chōu yī kǒu qì

Tổng quan

hít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)

Cấu tạo: (đảo) + (trừu) + (nhất) + (khẩu) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示驚駭、失望。《兒女英雄傳》第一回:「登時倒抽了一口氣,涼了半截。心裡的那番懊惱,不但後悔此番不該會試,一直悔到當年不該讀書。」

Eng

  • CC-CEDICT to gasp (in surprise, dismay, fright etc)
  • Cihui to gasp (in surprise, dismay, fright etc)