倒行逆施

dào xíng nì shī đảo hành nghịch thi

Hán Việt: đảo hành nghịch thi · Pinyin: dào xíng nì shī

Tổng quan

đi ngược dòng (thành ngữ) | làm mọi việc sai lầm | cố quay ngược lịch sử | một cách làm trái khoáy

Cấu tạo: (đảo) + (hành) + (nghịch) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi ngược dòng (thành ngữ) | làm mọi việc sai lầm | cố quay ngược lịch sử | một cách làm trái khoáy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不遵常理行事。後比喻違背社會俗尚,胡作非為的罪惡行徑。《史記.卷六六.伍子胥列傳》:「吾日暮途遠,吾故倒行而逆施之。」《漢書.卷六四上.主父偃傳》:「丈夫生不五鼎食,死則五鼎烹耳;吾日暮,故倒行逆施之。」也作「逆行倒施」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指做事违反常理,不择手段。现多指所作所为违背时代潮流或人民意愿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做事违反常规或违背情理。语本《史记.伍子胥列传》"吾日莫途远,吾故倒行而逆施之。"司马贞索隐"譬如人行,前途尚远,而日势已莫,其在颠倒疾行,逆理施事,何得责吾顺理乎!"

Eng

  • CC-CEDICT to go against the tide (idiom); to do things all wrong|to try to turn back history|a perverse way of doing things
  • Cihui 倒行逆施 àoxíng-nìshī f.e. go against common-sense rule; push a reactionary policy ◆n. perverse acts

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正道直行