倖存

xìng cúnhãnh tồn

Hán Việt: hãnh tồn · Pinyin: xìng cún

Tổng quan

sống sót (sau thảm họa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.侥幸生存; 侥幸保存。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

僥倖存活。如:「在這場大火中,他是唯一的倖存者。」

Cấu tạo: 倖 (hãnh) + 存 (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sống sót
  • VietPhrases may mắn còn tồn tại
  • Tần suất từ hãnh tồn/hạnh tồn: may mắn còn tồn tại; may mắn còn tồn tại
  • Biên soạn v. survive by good luck

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僥倖存活。如:「在這場大火中,他是唯一的倖存者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.侥幸生存; 侥幸保存。
  • Kaggle Zh-Vi stay alive

Eng

  • Cihui to survive (a disaster)
  • Tần suất từ to survive (a disaster)

Đức

  • Handedict überleben

Từ liên quan

Gần nghĩa

倖存者 · 倖臣 · 存亡 · 存儲 · 存入 · 存單 · 存取 · 存古