倚馬可待

yǐ mǎ kě dài ỷ mã khả đãi

Hán Việt: ỷ mã khả đãi · Pinyin: yǐ mǎ kě dài

Tổng quan

có tài văn chương: hạ bút thành văn

Cấu tạo: (ỷ) + (mã) + (khả) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tài văn chương; hạ bút thành văn。形容文思敏捷,寫文章快。
  • Cihui có tài văn chương: hạ bút thành văn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉朝桓溫領兵北伐,命令袁虎斜靠著馬寫一篇告示,袁虎不一會兒即寫滿七張紙,而且文情並茂。典出南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》。後比喻文思敏捷,寫作迅速。唐.李白〈與韓荊州書〉:「請日試萬言,倚馬可待。」《兒女英雄傳》第三七回:「公子此時,一團興致,覺得這事倚馬可待,那知一想,纔覺長篇累牘,不合體裁。」也作「倚馬千言」。

Eng

  • Cihui 倚馬可待 ǐmǎkědài f.e. can write very fast; wield a facile pen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

七步之才