七步之才

qī bù zhī cái thất bộ chi tài

Hán Việt: thất bộ chi tài · Pinyin: qī bù zhī cái

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (bộ) + (chi) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有七步成詩的才華。形容人才思敏捷。參見「七步成詩」條。《初刻拍案驚奇》卷九:「不然如何恁般來得快?真個七步之才,也不過如此。」《鏡花緣》第八六回:「聞得老丈詩學有七步之才,想來素日篇什必多,特來求救。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容才思敏捷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有七步成诗的才能。称人才思敏捷。

Eng

  • Cihui 七步之才 ībùzhīcái n. facile literary talent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倚马可待 · 出口成章

Từ trái nghĩa

江郎才尽