倜傥不羁

tì tǎng bù jīthích thảng bất ki

Hán Việt: thích thảng bất ki · Pinyin: tì tǎng bù jī

Tổng quan

"chinese_explanation": "倜傥洒脱,不拘束; 羁马笼头,比喻束缚、拘束。形容洒脱豪放,不受拘束。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

倜傥:洒脱,不拘束; 羁:马笼头,比喻束缚、拘束。形容洒脱豪放,不受拘束。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

豪爽灑脫而不受約束。《隋書.卷六三.劉權傳》:「世徹倜儻不羈,頗為時人所許。」《文明小史》第二四回:「姓王名文藻,表字宋卿,為人倜儻不羈。」

Cấu tạo: 倜 (thích) + 儻 (thảng) + 不 (bất) + 羈 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 倜傥洒脱,
  • Biên soạn 不拘束
  • Biên soạn 羁马笼头,
  • Biên soạn 比喻束缚、
  • Biên soạn 拘束。
  • Biên soạn 形容洒脱豪放,
  • Biên soạn 不受拘束。"}
  • Biên soạn untrammeled; free; unconventional

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.豪爽洒脱而不受约束。

Eng

  • Cihui 倜儻不羈 ìtǎngbùjī f.e. untrammeled; free; unconventional
  • Tần suất từ f.e. untrammeled; free; unconventional

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

局促不安