倜儻不羈
thích thảng bất ki
Hán Việt: thích thảng bất ki · Pinyin: tì tǎng bù jī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倜傥:洒脱,不拘束;羁:马笼头,比喻束缚、拘束。形容洒脱豪放,不受拘束。
- Tân Hoa Tự Điển 1.豪爽洒脱而不受约束。
- Tân Hoa Tự Điển 倜傥洒脱,不拘束;羁马笼头,比喻束缚、拘束。形容洒脱豪放,不受拘束。
Eng
- Cihui 倜儻不羈 ìtǎngbùjī f.e. untrammeled; free; unconventional