局促不安

jú cù bù āncục xúc bất an

Hán Việt: cục xúc bất an · Pinyin: jú cù bù ān

Tổng quan

bất an

新华 · Tân Hoa Đại lục

局促:拘束。形容举止拘束,心中不安。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容緊張恐懼,不知所措的樣子。《文明小史》第三三回:「一張方方的臉皮,一陣陣的紅上來,登時覺得局促不安。」也作「跼蹐不安」。

Cấu tạo: 侷 (cục) + 促 (xúc) + 不 (bất) + 安 (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thoải mái
  • Biên soạn 局促不安 úcùbù'ān f.e. feel ill at ease

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容緊張恐懼,不知所措的樣子。《文明小史》第三三回:「一張方方的臉皮,一陣陣的紅上來,登時覺得局促不安。」也作「跼蹐不安」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 局促:拘束。形容举止拘束,心中不安。
  • Kaggle Zh-Vi feel out of it

Eng

  • Cihui 局促不安 úcùbù'ān f.e. feel ill at ease

Đức

  • Handedict genieren

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

怡然自得 · 泰然处之