值得尊敬的

trị đắc tôn kính đích

Hán Việt: trị đắc tôn kính đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honourable đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, đáng vinh dự, ngay thẳng, chính trực, ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) Hon đáng tôn kính đáng tôn kính, đáng tôn sùng, đáng sùng bái

Cấu tạo: (trị) + (đắc) + (tôn) + (kính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honourable đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, đáng vinh dự, ngay thẳng, chính trực, ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) Hon đáng…