傾斜的平地

khuynh tà đích bình địa

Hán Việt: khuynh tà đích bình địa

Tổng quan

nền đất cao, chỗ đất đắp cao, (kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên, dãy nhà, (địa lý,địa chất) thềm, đắp cao thàn nền, đắp cao

Cấu tạo: (khuynh) + (tà) + (đích) + (bình) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nền đất cao, chỗ đất đắp cao, (kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên, dãy nhà, (địa lý,địa chất) thềm, đắp cao thàn nền, đắp cao