傾盆大雨
khuynh bồn đại vũ
Hán Việt: khuynh bồn đại vũ · Pinyin: qīng pén dà yǔ
Tổng quan
mưa như trút nước | mưa xối xả | (nghĩa bóng) bị quá tải (với công việc hoặc học hành)
Nghĩa
Việt
- Cihui mưa như trút nước | mưa xối xả | (nghĩa bóng) bị quá tải (với công việc hoặc học hành)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雨大得象盆里的水直往下倒。形容雨大势急。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) a downpour; rain bucketing down
- Cihui 傾盆大雨 īngpéndàyǔ f.e. rain cats and dogs | Tiān xiàqǐle ∼. It's raining cats and dogs. ◆n. torrential rain M:²chǎng