假充
giả sung
Hán Việt: giả sung · Pinyin: jiǎ chōng
Tổng quan
giả làm ai đó | đóng vai | làm giả mạo
Nghĩa
Việt
- Cihui giả làm ai đó | đóng vai | làm giả mạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冒充。《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「每常有下路糧船,運糧到京,交納過後,那空船回去,就攬這行生意,假充座船,請得個官員坐艙,那船頭便去包攬他人貨物,圖個免稅之利。」《紅樓夢》第二回:「夫妻無子,故愛女如珍;且又見他聰明清秀,便也欲使他讀書識幾個字,不過假充養子之意,聊解膝下荒涼之歎。」也作「假冒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装出某种样子;冒充~正经 ㄧ~内行。
Eng
- CC-CEDICT to pose as sb|to act a part|imposture
- Cihui to pose as sb; to act a part; imposture