充作

chōng zuòsung tác

Hán Việt: sung tác · Pinyin: chōng zuò

Tổng quan

đóng vai

新华 · Tân Hoa Đại lục

當做、假冒。如:「他拿偽鈔充作真鈔使用,當場遭人識破。」也作「充為」。

Cấu tạo: 充 (sung) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm vật thay thế
  • Biên soạn 充作 hōngzuò v. 1. act as; pass for 2. pretend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當做、假冒。如:「他拿偽鈔充作真鈔使用,當場遭人識破。」也作「充為」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi earmark

Eng

  • Cihui 充作 hōngzuò v. 1. act as; pass for 2. pretend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

假充 · 假冒 · 假装 · 冒充