假裝

jiǎ zhuāng giả trang

Hán Việt: giả trang · Pinyin: jiǎ zhuāng

Tổng quan

giả vờ | giả đò

Cấu tạo: (giả) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ | giả đò
  • Cihui giả trang giả trang ☆Thay đổi cách ăn mặc để thành người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意表現出某種動作、表情或情況來掩飾真相。《初刻拍案驚奇》卷三一:「賽兒又冷看一看,別轉頭暗笑。何道就假裝個要吐的模樣,把手拴著肚子,似疼的要不得光景。」《紅樓夢》第九回:「秦鐘趁此和香憐擠眉弄眼,遞暗號兒,二人假裝出小恭,走到後院說私己話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意做出某种动作或姿态来掩饰真相他继续干着手里的活儿,~没听见ㄧ~糊涂。

Eng

  • CC-CEDICT to feign|to pretend
  • Cihui to feign; to pretend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

假充 · 假冒 · 充作 · 冒充