假裝不知道

giả trang bất tri đạo

Hán Việt: giả trang bất tri đạo

Tổng quan

che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...), không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc), (từ cổ,nghĩa cổ) làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...), che giấu động cơ, giấu giếm ý định, giả vờ, giả trá, giả đạo đức

Cấu tạo: (giả) + (trang) + (bất) + (tri) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...), không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc), (từ cổ,nghĩa cổ) làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...), che giấu động cơ, giấu giếm ý định, giả vờ, giả trá, giả đạo đức