假裝的虔誠

jiǎ zhuāng de qián chéng giả trang đích kiền thành

Hán Việt: giả trang đích kiền thành · Pinyin: jiǎ zhuāng de qián chéng

Tổng quan

sự phô trương lòng mộ đạo, sự phô trương lòng tin đạo; sự làm ra vẻ một đạo

Cấu tạo: (giả) + (trang) + (đích) + (kiền) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự phô trương lòng mộ đạo, sự phô trương lòng tin đạo; sự làm ra vẻ một đạo