偏遠的田園
thiên viễn đích điền viên
Hán Việt: thiên viễn đích điền viên
Tổng quan
ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi), (thể dục,thể thao) khu vực xa cửa thành (crickê), phạm vi ngoài sự hiểu biết
Cấu tạo: 偏 (thiên) + 遠 (viễn) + 的 (đích) + 田 (điền) + 園 (viên)
Nghĩa
Việt
- Cihui ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi), (thể dục,thể thao) khu vực xa cửa thành (crickê), phạm vi ngoài sự hiểu biết