做專門研究

tố chuyên môn nghiên cứu

Hán Việt: tố chuyên môn nghiên cứu

Tổng quan

làm thành đặc trưng, thay đổi; hạn chế (ý kiến...), (sinh vật học) chuyên hoá, trở thành chuyên hoá, chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)

Cấu tạo: (tố) + (chuyên) + (môn) + (nghiên) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thành đặc trưng, thay đổi; hạn chế (ý kiến...), (sinh vật học) chuyên hoá, trở thành chuyên hoá, chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)