做成木乃伊

zuò chéng mù nǎi yī tố thành mộc nãi y

Hán Việt: tố thành mộc nãi y · Pinyin: zuò chéng mù nǎi yī

Tổng quan

sự ướp (xác chết), sự ướp chất thơm, sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ ướp (xác), làm héo, làm khô

Cấu tạo: (tố) + (thành) + (mộc) + (nãi) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ướp (xác chết), sự ướp chất thơm, sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ ướp (xác), làm héo, làm khô