做成满贯

tố thành mãn quán

Hán Việt: tố thành mãn quán

Tổng quan

tiếng cửa đóng sầm, sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn, đóng sầm (cửa), ném phịch (vật gì, xuống bàn...), (t

Cấu tạo: 做 (tố) + 成 (thành) + 滿 (mãn) + 貫 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 được điểm tối đa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi slam

Từ liên quan

Gần nghĩa

做成蜜饯 · 做成圆拱形 · 做成木乃伊 · 做成果酱 · 做成罐头 · 做成球