偶像破坏者

ngẫu tượng phá hoại giả

Hán Việt: ngẫu tượng phá hoại giả

Tổng quan

người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng, (nghĩa bóng) người đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)

Cấu tạo: 偶 (ngẫu) + 像 (tượng) + 破 (phá) + 壞 (hoại) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người phá bỏ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi iconoclast

Từ liên quan

Gần nghĩa

偶像崇拜者 · 偶像破坏的 · 偶像包袱 · 偶像崇拜