偶像破壞者
ngẫu tượng phá hoại giả
Hán Việt: ngẫu tượng phá hoại giả
Tổng quan
người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng, (nghĩa bóng) người đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)
Cấu tạo: 偶 (ngẫu) + 像 (tượng) + 破 (phá) + 壞 (hoại) + 者 (giả)
Nghĩa
Việt
- Cihui người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng, (nghĩa bóng) người đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)