偶然的事情
ngẫu nhiên đích sự tình
Hán Việt: ngẫu nhiên đích sự tình
Tổng quan
ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ, còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo, (quân sự) đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn), nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn), (như) contingency (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tình huống được coi là ngẫu nhiên
Cấu tạo: 偶 (ngẫu) + 然 (nhiên) + 的 (đích) + 事 (sự) + 情 (tình)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ, còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo, (quân sự) đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn), nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn), (như) contingency (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tình huống được coi là ngẫu nhiên