偽學

ngụy học

Hán Việt: ngụy học

Tổng quan

Cái học giả dối, sai lầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.欺人之学; 假学问。宋庆元时,韩侂胄与赵汝愚争权,因朱熹等人倾向赵汝愚,韩得势后,谓贪黩放肆乃人之真情,而廉洁好修者都是伪人,遂称道学为伪学,丞相赵汝愚以下五十九人全部罢斥,禁用赞同朱熹道学观点的士人。

Cấu tạo: 伪 (ngụy) + 学 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngụy học

Từ liên quan

Gần nghĩa

伪书 · 伪作 · 伪军 · 伪劣 · 伪善 · 伪币 · 伪形 · 伪托