傲雪欺霜

ào xuě qī shuāng ngạo tuyết khi sương

Hán Việt: ngạo tuyết khi sương · Pinyin: ào xuě qī shuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngạo) + (tuyết) + (khi) + (sương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不畏霜雪侵害。比喻雖處逆境,亦能堅定不移。元.吳昌齡《張天師》第三折:「玉骨冰肌誰可匹,傲雪欺霜奪第一。」也作「傲雪凌霜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容不畏霜雪严寒,外界条件越艰苦越有精神。比喻经过长期磨练,面对冷酷迫害或打击毫不示弱、无所畏惧。傲,傲慢、蔑视。

Eng

  • CC-CEDICT see 欺霜傲雪[qi1 shuang1 ao4 xue3]
  • Cihui see 欺霜傲雪

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚贞不屈