傳聞不如親見

chuán wén bù rú qīn jiàn truyện văn bất như thân kiến

Hán Việt: truyện văn bất như thân kiến · Pinyin: chuán wén bù rú qīn jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (truyện) + (văn) + (bất) + (như) + (thân) + (kiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「百聞不如一見」。見「百聞不如一見」條。01.漢.應劭《風俗通義.卷二.正失》:「《春秋》以為『傳聞不如親見』,親見之人,斯為審矣。」02.《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「臣愚以為傳聞不如親見,視景不如察形。」<a name="千聞不如一見"> </a>