像煞有介事
tượng sát hữu giới sự
Hán Việt: tượng sát hữu giới sự · Pinyin: xiàng shà yǒu jiè shì
Tổng quan
như thật。好像真有這回事似的,多指大模大樣,好像有什麼了不起。
Nghĩa
Việt
- Cihui như thật。好像真有這回事似的,多指大模大樣,好像有什麼了不起。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指似乎真有其事。多用以形容小题大作或装腔作势的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓似乎真有其事。多用以形容小题大作或装腔作势的样子。
Eng
- Cihui 像煞有介事 iàng shàyǒujièshì f.e. make a show of being in earnest; pretend to be serious