僕人
bộc nhân
Hán Việt: bộc nhân · Pinyin: pú rén
Tổng quan
tôi tớ; nô bộc; gia nô; người ở; đầy tớ
1.古代太仆等官的通称。 2.受雇在家供役使的人。
被僱用供人使喚或做雜務的人。《初刻拍案驚奇》卷四:「程元玉同僕人出了店門,騎了牲口,一頭走,一頭疑心。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người hầu
- Biên soạn 1. servant M:²wèi 2. <humb.> I
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被僱用供人使喚或做雜務的人。《初刻拍案驚奇》卷四:「程元玉同僕人出了店門,騎了牲口,一頭走,一頭疑心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代太仆等官的通称。 2.受雇在家供役使的人。
- Kaggle Zh-Vi flunkey
Eng
- Cihui servant
Đức
- Handedict Dienstbote