僧一

tăng nhất

Hán Việt: tăng nhất

Tổng quan

TĂNG NHẤT Thiền tăng đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Thạch Sương Khánh Chư. Sư ở núi Nam Tế thuộc Hà Trung (nay là huyện Vĩnh Tế tỉnh Sơn Tây), về sau vào đất Mân, cuối cùng ở viện Trường Khánh. Thự hi

Cấu tạo: 僧 (tăng) + 一 (nhất)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác nối pháp Thiền sư Thạch Sương Khánh Chư
  • Nguồn khác Sư ở núi Nam Tế thuộc Hà Trung (nay là huyện Vĩnh Tế tỉnh Sơn Tây), về sau vào đất Mân, cuối cùng ở viện Trường Khánh
  • Nguồn khác Thự hiệu: Bản Tịnh Đại Sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

一一 · 一万 · 一上 · 一下 · 一世 · 一丝 · 一个 · 一中