優伶
ưu linh
Hán Việt: ưu linh · Pinyin: yōu líng
Tổng quan
LINH, LANH đào kép
1.优,俳优; 伶,乐工◇通称戏曲演员为优伶。
優,俳優。伶,樂工。優伶通稱演戲的人。《紅樓夢》第四七回:「因他年紀又輕,生得又美,不知他身分的人,卻誤認作優伶一類。」也稱為「伶人」、「優人」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đào kép
- Biên soạn 優伶 yōulíng n. <trad.> actor; actress M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 優,俳優。伶,樂工。優伶通稱演戲的人。《紅樓夢》第四七回:「因他年紀又輕,生得又美,不知他身分的人,卻誤認作優伶一類。」也稱為「伶人」、「優人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.优,俳优; 伶,乐工◇通称戏曲演员为优伶。
Eng
- Cihui (old) performing artist; actor; actress
- Tần suất từ 優伶 yōulíng n. <trad.> actor; actress M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Akteur
other
- Nguồn khác Đào hát. Kép hát