优婆夷净行法门经

ưu bà di tịnh hành pháp môn kinh

Hán Việt: ưu bà di tịnh hành pháp môn kinh

Tổng quan

ưu bà di tịnh hạnh pháp môn kinh (經名)二卷,失譯。因毘舍佉母之問,廣說優婆夷之淨行者。方等部之攝。☸

Cấu tạo: (ưu) + (bà) + (di) + (tịnh) + (hành) + (pháp) + (môn) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưu bà di tịnh hạnh pháp môn kinh (經名)二卷,失譯。因毘舍佉母之問,廣說優婆夷之淨行者。方等部之攝。☸