優孟

yōu mèngưu mạnh

Hán Việt: ưu mạnh · Pinyin: yōu mèng

Tổng quan

Ưu Mộng, danh hài triều đình nổi tiếng thời vua Trang Vương nước Sở 楚莊王

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。春秋楚人,生卒年不詳。為一樂人,善辯,滑稽多智,常以談笑諷諫,曾勸諫楚莊王勿以大夫禮厚葬其愛馬。楚相孫叔敖卒,其子貧乏,優孟著敖衣冠,仿敖舉止,見莊王以動之,王遂召敖之子封之。見《史記.卷一二六.滑稽傳.優孟傳》。

Cấu tạo: 優 (ưu) + 孟 (mạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 楚庄王, được biết đến với sự thông minh và dí dỏm
  • Tần suất từ Ưu Mộng, danh hài triều đình nổi tiếng thời vua Trang Vương nước Sở 楚莊王, 楚庄王[chǔ zhuāng wáng], được biết đến với sự thông minh và dí dỏm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。春秋楚人,生卒年不詳。為一樂人,善辯,滑稽多智,常以談笑諷諫,曾勸諫楚莊王勿以大夫禮厚葬其愛馬。楚相孫叔敖卒,其子貧乏,優孟著敖衣冠,仿敖舉止,見莊王以動之,王遂召敖之子封之。見《史記.卷一二六.滑稽傳.優孟傳》。

Eng

  • Cihui You Meng, famous court jester during the reign of King Zhuang of Chu 楚莊王; 楚庄王, known for his intelligence and sharp tongue
  • Tần suất từ You Meng, famous court jester during the reign of King Zhuang of Chu 楚莊王, 楚庄王[Chu3 Zhuang1 wang2], known for his intelligence and sharp tongue

Từ liên quan

Gần nghĩa

優於 · 優伶 · 優先 · 優劣 · 優勢 · 優化 · 優厚 · 优容