兒女情長

ér nǚ qíng cháng nhi nữ tình trường

Hán Việt: nhi nữ tình trường · Pinyin: ér nǚ qíng cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhi) + (nữ) + (tình) + (trường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指过分看重爱情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.男女恋情绵绵不断。常谓过多的青年男女之情。

Eng

  • Cihui 兒女情長 rnǚqíngcháng f.e. long/passionate love between a man and a woman

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

英雄气短