儿女情长

ér nǚ qíng chángnhi nữ tình trường

Hán Việt: nhi nữ tình trường · Pinyin: ér nǚ qíng cháng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指过分看重爱情。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.男女恋情绵绵不断。常谓过多的青年男女之情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

男女情愛之心難以割捨。明.許自昌《水滸記》第一八齣:「人常說道兒女情長,英雄氣短。宋公明為人到是反這兩句話的,故此擔閣了尊嫂。」《兒女英雄傳.緣起首回》:「誤把些使用氣力好勇鬥狠的,認作英雄,又把些調脂弄粉,斷袖餘桃的,認作兒女。所以一開口便道是某某英雄志短,兒女情長。」也作「兒女情多」。

Cấu tạo: 兒 (nhi) + 女 (nữ) + 情 (tình) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指过分看重爱情。"}
  • Biên soạn 兒女情長 rnǚqíngcháng f.e. long/passionate love between a man and a woman

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.男女恋情绵绵不断。常谓过多的青年男女之情。

Eng

  • Cihui 兒女情長 rnǚqíngcháng f.e. long/passionate love between a man and a woman

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

英雄气短