英雄氣短

yīng xióng qì duǎn anh hùng khí đoản

Hán Việt: anh hùng khí đoản · Pinyin: yīng xióng qì duǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (anh) + (hùng) + (khí) + (đoản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气短:志气沮丧。指有才能的人因遭受困厄或沉迷于爱情而丧失进取心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋人苏丕,有高行,少应礼部试不中,拂衣去,曰"此中最易短英雄之气"◇以"英雄气短"谓才识之士因遭遇困厄或迷恋于爱情而意志消沉。
  • Tân Hoa Tự Điển 指有才能的人因沉迷于爱情而丧失进取心。

Eng

  • Cihui 英雄氣短 īngxióng qìduǎn v.p. 1. Heroism is a passing thing. 2. Even a hero is sometimes discouraged.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

儿女情长