兒孫自有兒孫福
nhi tôn tự hữu nhi tôn phúc
Hán Việt: nhi tôn tự hữu nhi tôn phúc · Pinyin: ér sūn zì yǒu ér sūn fú
Tổng quan
thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)
Cấu tạo: 兒 (nhi) + 孫 (tôn) + 自 (tự) + 有 (hữu) + 兒 (nhi) + 孫 (tôn) + 福 (phúc)
Nghĩa
Việt
- Cihui thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)子孫自有他們的福氣。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「暗想當初老子,可不兒孫自有兒孫福。」《初刻拍案驚奇》卷一:「枉使心機閒計較,兒孫自有兒孫福。」
Eng
- CC-CEDICT younger generations will do all right on their own (idiom)
- Cihui younger generations will do all right on their own (idiom)