儿科
nhi khoa
Hán Việt: nhi khoa · Pinyin: ér kē
Tổng quan
nhi khoa; khoa nhi
医院中专门为儿童治病的一科。也叫小儿科。
涉及兒童身心發展的照顧,及其疾病醫療的醫科。如:「嬰兒和幼童的身體狀況和成人並不相同,發現疾病時應至兒科治療。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nhi khoa: nhi khoa/khoa nhi; khoa nhi
- Biên soạn 兒科 rkē* n. pediatrics
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 涉及兒童身心發展的照顧,及其疾病醫療的醫科。如:「嬰兒和幼童的身體狀況和成人並不相同,發現疾病時應至兒科治療。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 医院中专门为儿童治病的一科。也叫小儿科。
Eng
- Cihui pediatrics
- Tần suất từ 兒科 rkē* n. pediatrics
other
- Nguồn khác Nghành học về cách trị bịnh trẻ con